Giới thiệu thép 36CrNiMo16
Thép 36CrNiMo16 là dòng thép hợp kim kết cấu cường độ cao thuộc hệ hợp kim Niken (Ni), Crom (Cr) và Molypden (Mo). Loại thép này nổi bật với khả năng chịu tải trọng lớn, độ bền kéo cao, độ dai va đập tốt và khả năng làm việc ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.
Nhờ thành phần hợp kim đặc biệt, thép 36CrNiMo16 có khả năng thấm tôi sâu, thích hợp cho các chi tiết cơ khí kích thước lớn cần độ bền đồng đều trên toàn bộ tiết diện. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành chế tạo máy, công nghiệp nặng, năng lượng và thiết bị chịu áp lực cao.
Thành phần hóa học của thép 36CrNiMo16
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | ||||
| C | Ni | Cr | Mo | Mn | |
| 36CrNiMo16 | 0.32 – 0.39 | 3.60 – 4.10 | 1.60 – 2.00 | 0.25 – 0.45 | 0.40 – 0.80 |
Sự kết hợp của Niken, Crom và Molypden giúp vật liệu tăng mạnh khả năng chịu tải, độ bền mỏi, độ dai va đập cũng như khả năng chống nứt khi nhiệt luyện.
Cơ tính của thép 36CrNiMo16
Sau quá trình tôi và ram, thép 36CrNiMo16 có thể đạt:
| Độ bền kéo | 980 – 1180 MPa |
| Giới hạn chảy | ≥ 835 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 11% |
| Độ dai va đập | ≥ 63 J |
| Độ cứng sau nhiệt luyện | 30 – 40 HRC |
Nhờ cơ tính cao, thép phù hợp với các chi tiết làm việc trong điều kiện chịu lực liên tục và tải trọng động lớn.
Đặc tính nổi bật của thép 36CrNiMo16
- Độ bền cơ học rất cao: 36CrNiMo16 có giới hạn bền và khả năng chịu tải vượt trội so với nhiều loại thép hợp kim thông thường.
- Độ dai va đập tốt: hàm lượng Niken cao giúp vật liệu duy trì độ dẻo dai tốt ngay cả khi làm việc trong môi trường rung động mạnh.
- Khả năng thấm tôi sâu: đây là ưu điểm quan trọng đối với các chi tiết có kích thước lớn hoặc tiết diện dày.
- Chống mỏi hiệu quả: thép có khả năng chịu tải trọng chu kỳ và ứng suất thay đổi liên tục trong thời gian dài.
- Khả năng gia công nhiệt luyện tốt: sau khi tôi và ram, vật liệu đạt được sự cân bằng tối ưu giữa độ cứng và độ dai.
Quy trình nhiệt luyện thép 36CrNiMo16
Tôi (Quenching): nhiệt độ tôi: 830 – 860°C, môi trường làm nguội: dầu
Ram (Tempering): nhiệt độ ram: 550 – 680°C, giúp ổn định tổ chức kim loại, giảm ứng suất và tăng độ dai
Quy trình nhiệt luyện đúng kỹ thuật giúp thép đạt tuổi thọ làm việc cao và hạn chế nguy cơ nứt gãy.
Ứng dụng của thép 36CrNiMo16
- Ngành chế tạo cơ khí: trục truyền động công suất lớn, trục tua bin, bánh răng tải nặng, trục cán thép, bulong cường độ cao
- Công nghiệp năng lượng: chi tiết máy phát điện, thiết bị tua bin, hệ thống áp lực cao
- Công nghiệp dầu khí: trục bơm, thiết bị khoan, chi tiết chịu áp lực và rung động mạnh
- Công nghiệp hàng hải và giao thông: linh kiện tàu biển, trục chân vịt
- Chi tiết xe tải và máy công trình
Thép 36CrNiMo16 là dòng thép hợp kim Ni-Cr-Mo chất lượng cao với ưu điểm nổi bật về độ bền, độ dai và khả năng chịu tải trọng lớn. Nhờ khả năng nhiệt luyện tốt và cơ tính ổn định, vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu chi tiết cơ khí làm việc trong điều kiện khắc nghiệt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần độ tin cậy và tuổi thọ cao.
Thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ:
Trụ sở chính:
CHANGSHU FENGYANG SPECIAL STEEL CO.,LTD
Địa chỉ: No.29 Huaye Road, Changshu City, Jiangsu Province, China
Văn phòng đại diện:
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG
Địa chỉ: Tầng 10 tòa nhà Ladeco, 266 Đội Cấn, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội
Liên hệ mua hàng: (+84) 356506644 – Ms.Thanh
Email: [email protected]

