Hiển thị 73–84 của 121 kết quả
Thép 60Si2Mn | SUP6 | 1.7108 | 9260 | 61SiCr7
Thép 904L | UNS N08904 | So sánh thép 904L và 316L, 317L
Thép 9SiCr | 9XC | 9CrSi
Thép AISI 316Ti | SUS316Ti | 1.4571 | S31635
Thép ASTM A564 17-4PH | AISI 630 | SUS630
THÉP CHỊU ÁP LỰC CAO – 09MnNiDR, 16MnDR, SA516Gr60N, SA516Gr70
Thép chịu mài mòn NM400, NM450, NM500, NM550, NM600
Thép corten A | 09CuPCrNi-A – Thép kháng thời tiết
Thép cường độ cao S500MC |S550MC | S600MC | S650MC
Thép DC53 – Chuyên sản xuất dụng cụ cắt
Thép DC53D+Z là gì? Đặc điểm, tiêu chuẩn và ứng dụng
Thép Duplex 2205 | S32205 | 1.4462 | So sánh Duplex 2205 và inox 316